TOEIC » TOEIC Online » Grammar » Adjectives (Tính từ) » Vị trí của tính từ
 
 
Lessons in Grammar
Case, Determiners, Subject-Verb Agreement (Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ), Pronouns (Đại từ), Conjunctions (Liên từ), Modal Verbs (Động từ khiếm khuyết), Adjectives (Tính từ), Gerund (Danh động từ), Auxiliary Verbs (Trợ động từ), Infinitives (Dạng nguyên thể), Articles (Mạo từ), Participle (Phân từ), Question Tags and Short Answers, Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ), Conditional Sentences (Câu điều kiện), Adverbs (Trạng từ), Comparison (So sánh), Nouns (Danh từ), Prepositions (Giới từ), Tenses (Thì của động từ)
Trang 1 / 2  1 2 > >>
 
 
 
 
You must pass 5 sections below:
Định nghĩa, Phân loại tính từ, Vị trí của tính từ, Sự hình thành tính từ ghép., Download
 
 
 
 
Adjectives (Tính từ) » Vị trí của tính từ
  Vị trí của tính từ
 
 

Tính từ được chia theo các vị trí như sau:

a. Trước danh từ:

· a small house

· an old woman

khi có nhiều tính từ đứng trước danh từ, chúng tuân theo quy tắc sau:

Opinion - tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. Ví dụ: beautiful, wonderful, terrible…

Size - tính từ chỉ kích cỡ. Ví dụ: big, small, long, short, tall…

Age - tính từ chỉ độ tuổi. Ví dụ : old, young, old, new…

Color - tính từ chỉ màu sắc. Ví dụ: orange, yellow, light blue, dark brown ….

Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. Ví dụ: Japanese,American, British,Vietnamese…

Material – tính từ chỉ chất liệu . Ví dụ: stone, plastic, leather, steel, silk…

Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.

Ví dụ khi sắp xếp cụm danh từ sau

  • a /leather/ handbag/ black

Ta thấy xuất hiện các tính từ:

- leather chỉ chất liệu làm bằng da (Material)

- black chỉ màu sắc (Color)

Vậy theo trật tự OpSACOMP cụm danh từ trên sẽ theo vị trí đúng là: a black leather handbag.

Tham khảo thêm bài viết trật tự tính từ.

b. Sau động từ: ( be và các động từ như seem, look, feel..)

· She is tired.

· Jack looks hungry.

· John is very tall.

c. Sau danh từ: Tính từ có thể đi sau danh từ nó bổ nghĩa.